tĩnh mạch

Học thuật
Thân thiện
tĩnh mạch

Một bác sĩ chỉ vào hình vẽ tĩnh mạch trên một tấm áp phích giáo dục.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mạch máu dẫn máu từ các bộ phận trong cơ thể trở về tim: "Tĩnh mạch" một loại mạch máu thành mỏng, van một chiều, nhiệm vụ vận chuyển máu đã sử dụng (nghèo oxy) từ các mao mạch khắp cơ thể trở về tim.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Máu từ các cơ quan sẽ được đưa về tim thông qua hệ thống tĩnh mạch.
    • Bác sĩ tiêm thuốc vào tĩnh mạch để thuốc nhanh chóng phát huy tác dụng.
    • So với động mạch, thành của tĩnh mạch thường mỏng hơn áp lực máu thấp hơn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tĩnh mạch chủ": tĩnh mạch lớn nhất, trực tiếp đổ máu vào tâm nhĩ phải của tim, gồm tĩnh mạch chủ trên tĩnh mạch chủ dưới.

    • Tĩnh mạch chủ dưới thu nhận máu từ nửa dưới cơ thể.
  • "Tĩnh mạch cửa": tĩnh mạch đặc biệt dẫn máu từ các cơ quan tiêu hóa (như ruột, dạ dày, lá lách) về gan trước khi trở về tim.

    • Tăng áp lực tĩnh mạch cửa một biến chứng nguy hiểm của bệnh gan.
  • "Tĩnh mạch nông" "tĩnh mạch sâu": phân loại dựa trên vị trí. Tĩnh mạch nông nằm gần da, trong khi tĩnh mạch sâu nằm giữa các khối .

    • Giãn tĩnh mạch thường xảy racác tĩnh mạch nông của chân.
Biến thể từ liên quan
  • Tĩnh mạch học (danh từ): chuyên ngành y học nghiên cứu về cấu trúc chức năng của tĩnh mạch.
  • Tĩnh mạch cảnh (danh từ): tĩnh mạch lớncổ, dẫn máu từ đầu cổ về tim.
  • Hệ tĩnh mạch (danh từ): toàn bộ mạng lưới các tĩnh mạch trong cơ thể.
Từ đồng nghĩa
  • Mạch máu đưa máu về tim: Cụm từ mô tả chức năng chính xác của tĩnh mạch.
  • Vein: Thuật ngữ tiếng Anh tương đương, thường dùng trong y văn quốc tế.
Các cụm từ liên quan
  • Viêm tĩnh mạch: tình trạng viêm nhiễm xảy rathành tĩnh mạch.

    • Viêm tĩnh mạch có thể gây đau, đỏ sưng dọc theo đường đi của mạch máu.
  • Giãn tĩnh mạch: bệnh khi tĩnh mạch bị giãn ra, nổi ngoằn ngoèo dưới da, thường gặpchân.

    • Người đứng lâu thường nguy cơ cao bị giãn tĩnh mạch chi dưới.
  • Huyết khối tĩnh mạch sâu: cục máu đông hình thành trong lòng các tĩnh mạch sâu, thườngchân, tình trạng nguy hiểm.

    • Huyết khối tĩnh mạch sâu có thể dẫn đến thuyên tắc phổi nếu cục máu đông di chuyển.
Thành ngữ liên quan
  • Máu chảy về tim: Thành ngữ mô tả nguyên lý hoạt động cơ bản của hệ tĩnh mạch, tương tự như chức năng "dẫn máu về tim".
tĩnh mạch

Một bác sĩ chỉ vào hình vẽ tĩnh mạch trên một tấm áp phích giáo dục.

  1. Mạch máu dẫn máu từ khắp nơi trong cơ thể về tim.

Từ gần giống